ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 1.1KW 1.5HP

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP có kết cấu vỏ motor dày hơn, dây điện to hơn để bảo vệ tối đa dòng diện rò ra ngoài, tránh gây cháy nổ.

Hãng sản xuất: JUMAR

Các tốc độ vòng quay phổ biến của motor chống cháy 1.1KW 1.5HP

  • Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP, tốc độ 2P: 2800 – 3000 vòng/ phút, dùng chế tạo bơm phòng chống cháy nổ
  • Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP, tốc độ 4P: 1400 – 1500 vòng/ phút, dùng chế tạo quạt, lò sấy, sản xuất xăng, hóa chất. Ngoài ra tốc độ 4P còn dùng kết hợp hộp số giảm tốc để tạo ra Motor giảm tốc phòng chống cháy nổ
  • Động cơ phòng nổ 6P: 960 – 900 vòng/ phút, dùng chế tạo lò hơi, lò đốt, nồi hơi, làm việc ngoài trời mưa hoặc nơi nhiệt độ cao

0909.064.529 0909.539.175 0966.596.219
Liên hệ tư vấn
Thông tin sản phẩm

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP còn gọi là motor phòng chống cháy 1.1KW 1.5HP hoặc motor phòng nổ 1.1KW 1.5HP. Động cơ được sản xuất theo công nghệ Châu Âu: vỏ motor dầy hơn, dây đấu điện lớn hơn sẽ chịu nhiệt độ cao, chịu va đập tốt, sẽ chống phát nổ/ chập điện khi có sự cố đáp ứng đủ các tiêu chí phòng chống cháy nổ.

Motor phòng chống cháy nổ được kí hiệu YB2/ YB2

  • Thích hợp cho: Các mỏ than (bề mặt làm việc không khai thác) (Exd I) có chứa khí metan hoặc bụi than và các nhà máy (Exd II AT4, Exd II BT4) chứa khí dễ cháy loại II, T1 đến T4 hoặc các địa điểm có hỗn hợp nổ được hình thành bởi hơi nước và không khí
  • Nhiệt độ môi trường xung quanh: Nhiệt độ môi trường xung quanh là -15 °C ~ 35 ° C (dưới giếng than) hoặc -15 ° C ~ 40 ° C (nhà máy)
Động cơ phòng nổ YB2 - YB3
Động cơ phòng nổ YB2 – YB3

Thông số kỹ thuật động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP tốc độ 2poles (2800 – 3000 vòng/ phút)

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles chân đế
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles chân đế
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles mặt bích
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles mặt bích
  • Motor phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2 Poles, Framsize (Mã): 80M2
  • Dòng điện định mức: 2.55 Ampe.
  • Tổng dài: 330mm, Tổng cao 320mm, Trục cốt: 19mm
  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Tâm lỗ đế dọc trục = 100mm

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP tốc độ 4poles (1400 – 1500 vòng/ phút)

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles mặt bích
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles mặt bích

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 4Poles mặt bích

  • Motor phòng nổ 1.1KW 1.5HP 4Poles, Framsize (Mã): 90S
  • Dòng điện định mức: 2.9 Ampe.
  • Tổng dài: 360mm, Tổng cao 350mm, Trục cốt: 24mm
  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Tâm lỗ đế dọc trục = 100mm

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP tốc độ 6poles (900 – 1000 vòng/ phút)

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 6Poles chân đế

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 6Poles mặt bích

  • Motor phòng nổ 1.1KW 1.5HP 4Poles, Framsize (Mã): 90L
  • Tổng dài: 385 mm
  • Tổng cao 270 mm
  • Trục cốt: 24 mm
  • Đường kính vành định vị: 200 mm
  • Tâm lỗ đế dọc trục: 125 mm

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP tốc độ 8poles (700 – 750 vòng/ phút)

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 8Poles chân đế
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 8Poles chân đế
  • Motor phòng nổ 1.1KW – 1.5HP 4Poles, Framsize (Mã): 100L
  • Tổng dài: 440 mm
  • Tổng cao 285 mm
  • Trục cốt: 28 mm
  • Đường kính vành định vị: 250 mm
  • Tâm lỗ đế dọc trục: 140mm
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 8Poles mặt bích
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 8Poles mặt bích

Các mẫu động cơ phòng nổ và kiểu lắp đặt khác

Động cơ phòng nổ chân đế B3 và mặt bích B35

Động cơ điện phòng nổ
Động cơ điện phòng nổ

Động cơ phòng nổ gắn với hộp số giảm tốc trục vít và hộp giảm tốc NMRV

Động cơ phòng nổ gắn hộp giảm tốc NMRV
Động cơ phòng nổ gắn hộp giảm tốc NMRV

Động cơ phòng nổ gắn với hộp giảm tốc tải nặng R F K

Vai-tro-cua-motor-phong-chong-chay-no-trong-doi-song-hien-nay.jpg

Ứng dụng của động cơ phòng nổ trong các lĩnh vực cơ khí

Phòng nổ được ứng dụng khá phổ biến trong đời sống hàng ngày, trong rất nhiều các lĩnh vực khác nhau, với những ưu điểm hơn so với các động cơ khác:

  • Chịu được môi trường nhiệt độ 50-70 độ
  • Được thiết kế vỏ gang, bền chắc, chống các chất ăn mòn như axit, nước mặn, hóa chất,…
  • Lá tỏa nhiệt so với các động cơ khác lúc nào cũng lớn hơn rất nhiều, nhằm tỏa nhiệt tốt, mát động cơ khi chạy trong nhiệt độ cao
  • Nắp hộp cực cao và dày hơn các động cơ bình thường, mục đích khi dùng trong môi trường có những tia xẹt lửa, hộp cực có thể bảo vệ được nguồn điện bên trong

Như vậy, nhờ những tính năng trên, động cơ phòng nổ được sử dụng trong những môi trường:

  • Được dùng trong các lò than, lò mỏ, các hầm khai thác than đá, dầu mỏ, …
  • Được dùng trong các xưởng sản xuất cơ khí máy móc dễ cháy nổ, hay tiếp xúc với lửa
  • Trong các nhà máy sản xuất hóa chất, chất gây cháy nổ, các kho đạn dược, ….

Tham khảo thêm về 1 số công suất của phòng nổ :

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 0.75KW 1HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 1.1KW 1.5HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 1.5KW 2HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 2.2KW 3HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 3KW 4HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 3.7KW 5HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 4KW 5.5HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 5.5KW 7.5HP

Liên hệ ngay THÀNH THÁI MOTOR để được hỗ trợ tư vấn và báo giá về máy bơm nước, motor 1 pha, motor 3 pha, hộp số giảm tốc trục vít bánh vít, giảm tốc 1 pha, giảm tốc 3 pha, biến tần tốt nhất và chất lượng hàng đầu nhé!

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐỘNG CƠ THÀNH THÁI

 

Địa chỉ: 81 Đường số 22, KCN Tân Bình, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh

Hotline: 0909.064.529 – 0967.534.629

Thông số kỹ thuật

Động cơ phòng nổ 1.1kW (1.5HP)

• Thương hiệu: JUMAR
• Thời gian bảo hành: Đến 24 tháng
• Loại sản phẩm: Motor phòng nổ / Động cơ phòng nổ
• Công suất định mức: 1.1kW (1.5HP)
• Dải công suất: 0.18 KW – 315 KW

➤ 2 cực (2 poles)
• Đường kính trục: 19mm
• Then: 6
• Kích thước: 330mm * 165mm * 320mm
• Tốc độ vòng quay: 2.800 – 3.000 vòng/ phút

➤ 4 cực ( 4 poles)
• Đường kính trục: 24mm
• Then: 8
• Kích thước: 360mm * 180mm * 350mm
• Tốc độ vòng quay: 1.400 – 1.600 vòng/ phút

• Tần số: 50Hz
• Điện áp: 220/380V
• Vật liệu: Vỏ gang
• Kiểu lắp đặt: Chân đế (B3), Mặt bích (B35, B5)
• Nơi sản xuất: Công nghệ Đức sản xuất lắp ráp tại Trung Quốc
• Môi trường làm việc: Đến 50 độ C
• Tiêu chuẩn: IEC IE1, IE2

Thông tin chi tiết

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP còn gọi là motor phòng chống cháy 1.1KW 1.5HP hoặc motor phòng nổ 1.1KW 1.5HP. Động cơ được sản xuất theo công nghệ Châu Âu: vỏ motor dầy hơn, dây đấu điện lớn hơn sẽ chịu nhiệt độ cao, chịu va đập tốt, sẽ chống phát nổ/ chập điện khi có sự cố đáp ứng đủ các tiêu chí phòng chống cháy nổ.

Motor phòng chống cháy nổ được kí hiệu YB2/ YB2

  • Thích hợp cho: Các mỏ than (bề mặt làm việc không khai thác) (Exd I) có chứa khí metan hoặc bụi than và các nhà máy (Exd II AT4, Exd II BT4) chứa khí dễ cháy loại II, T1 đến T4 hoặc các địa điểm có hỗn hợp nổ được hình thành bởi hơi nước và không khí
  • Nhiệt độ môi trường xung quanh: Nhiệt độ môi trường xung quanh là -15 °C ~ 35 ° C (dưới giếng than) hoặc -15 ° C ~ 40 ° C (nhà máy)
Động cơ phòng nổ YB2 - YB3
Động cơ phòng nổ YB2 – YB3

Thông số kỹ thuật động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP tốc độ 2poles (2800 – 3000 vòng/ phút)

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles chân đế
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles chân đế
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles mặt bích
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles mặt bích
  • Motor phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2 Poles, Framsize (Mã): 80M2
  • Dòng điện định mức: 2.55 Ampe.
  • Tổng dài: 330mm, Tổng cao 320mm, Trục cốt: 19mm
  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Tâm lỗ đế dọc trục = 100mm

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP tốc độ 4poles (1400 – 1500 vòng/ phút)

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles mặt bích
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles mặt bích

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 4Poles mặt bích

  • Motor phòng nổ 1.1KW 1.5HP 4Poles, Framsize (Mã): 90S
  • Dòng điện định mức: 2.9 Ampe.
  • Tổng dài: 360mm, Tổng cao 350mm, Trục cốt: 24mm
  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Tâm lỗ đế dọc trục = 100mm

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP tốc độ 6poles (900 – 1000 vòng/ phút)

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 6Poles chân đế

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 6Poles mặt bích

  • Motor phòng nổ 1.1KW 1.5HP 4Poles, Framsize (Mã): 90L
  • Tổng dài: 385 mm
  • Tổng cao 270 mm
  • Trục cốt: 24 mm
  • Đường kính vành định vị: 200 mm
  • Tâm lỗ đế dọc trục: 125 mm

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP tốc độ 8poles (700 – 750 vòng/ phút)

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 8Poles chân đế
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 8Poles chân đế
  • Motor phòng nổ 1.1KW – 1.5HP 4Poles, Framsize (Mã): 100L
  • Tổng dài: 440 mm
  • Tổng cao 285 mm
  • Trục cốt: 28 mm
  • Đường kính vành định vị: 250 mm
  • Tâm lỗ đế dọc trục: 140mm
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 8Poles mặt bích
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 8Poles mặt bích

Các mẫu động cơ phòng nổ và kiểu lắp đặt khác

Động cơ phòng nổ chân đế B3 và mặt bích B35

Động cơ điện phòng nổ
Động cơ điện phòng nổ

Động cơ phòng nổ gắn với hộp số giảm tốc trục vít và hộp giảm tốc NMRV

Động cơ phòng nổ gắn hộp giảm tốc NMRV
Động cơ phòng nổ gắn hộp giảm tốc NMRV

Động cơ phòng nổ gắn với hộp giảm tốc tải nặng R F K

Vai-tro-cua-motor-phong-chong-chay-no-trong-doi-song-hien-nay.jpg

Ứng dụng của động cơ phòng nổ trong các lĩnh vực cơ khí

Phòng nổ được ứng dụng khá phổ biến trong đời sống hàng ngày, trong rất nhiều các lĩnh vực khác nhau, với những ưu điểm hơn so với các động cơ khác:

  • Chịu được môi trường nhiệt độ 50-70 độ
  • Được thiết kế vỏ gang, bền chắc, chống các chất ăn mòn như axit, nước mặn, hóa chất,…
  • Lá tỏa nhiệt so với các động cơ khác lúc nào cũng lớn hơn rất nhiều, nhằm tỏa nhiệt tốt, mát động cơ khi chạy trong nhiệt độ cao
  • Nắp hộp cực cao và dày hơn các động cơ bình thường, mục đích khi dùng trong môi trường có những tia xẹt lửa, hộp cực có thể bảo vệ được nguồn điện bên trong

Như vậy, nhờ những tính năng trên, động cơ phòng nổ được sử dụng trong những môi trường:

  • Được dùng trong các lò than, lò mỏ, các hầm khai thác than đá, dầu mỏ, …
  • Được dùng trong các xưởng sản xuất cơ khí máy móc dễ cháy nổ, hay tiếp xúc với lửa
  • Trong các nhà máy sản xuất hóa chất, chất gây cháy nổ, các kho đạn dược, ….

Tham khảo thêm về 1 số công suất của phòng nổ :

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 0.75KW 1HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 1.1KW 1.5HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 1.5KW 2HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 2.2KW 3HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 3KW 4HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 3.7KW 5HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 4KW 5.5HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 5.5KW 7.5HP

Liên hệ ngay THÀNH THÁI MOTOR để được hỗ trợ tư vấn và báo giá về máy bơm nước, motor 1 pha, motor 3 pha, hộp số giảm tốc trục vít bánh vít, giảm tốc 1 pha, giảm tốc 3 pha, biến tần tốt nhất và chất lượng hàng đầu nhé!

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐỘNG CƠ THÀNH THÁI

 

Địa chỉ: 81 Đường số 22, KCN Tân Bình, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh

Hotline: 0909.064.529 – 0967.534.629

Thông số kỹ thuật

Động cơ phòng nổ 1.1kW (1.5HP)

• Thương hiệu: JUMAR
• Thời gian bảo hành: Đến 24 tháng
• Loại sản phẩm: Motor phòng nổ / Động cơ phòng nổ
• Công suất định mức: 1.1kW (1.5HP)
• Dải công suất: 0.18 KW – 315 KW

➤ 2 cực (2 poles)
• Đường kính trục: 19mm
• Then: 6
• Kích thước: 330mm * 165mm * 320mm
• Tốc độ vòng quay: 2.800 – 3.000 vòng/ phút

➤ 4 cực ( 4 poles)
• Đường kính trục: 24mm
• Then: 8
• Kích thước: 360mm * 180mm * 350mm
• Tốc độ vòng quay: 1.400 – 1.600 vòng/ phút

• Tần số: 50Hz
• Điện áp: 220/380V
• Vật liệu: Vỏ gang
• Kiểu lắp đặt: Chân đế (B3), Mặt bích (B35, B5)
• Nơi sản xuất: Công nghệ Đức sản xuất lắp ráp tại Trung Quốc
• Môi trường làm việc: Đến 50 độ C
• Tiêu chuẩn: IEC IE1, IE2

Thông tin sản phẩm

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP còn gọi là motor phòng chống cháy 1.1KW 1.5HP hoặc motor phòng nổ 1.1KW 1.5HP. Động cơ được sản xuất theo công nghệ Châu Âu: vỏ motor dầy hơn, dây đấu điện lớn hơn sẽ chịu nhiệt độ cao, chịu va đập tốt, sẽ chống phát nổ/ chập điện khi có sự cố đáp ứng đủ các tiêu chí phòng chống cháy nổ.

Motor phòng chống cháy nổ được kí hiệu YB2/ YB2

  • Thích hợp cho: Các mỏ than (bề mặt làm việc không khai thác) (Exd I) có chứa khí metan hoặc bụi than và các nhà máy (Exd II AT4, Exd II BT4) chứa khí dễ cháy loại II, T1 đến T4 hoặc các địa điểm có hỗn hợp nổ được hình thành bởi hơi nước và không khí
  • Nhiệt độ môi trường xung quanh: Nhiệt độ môi trường xung quanh là -15 °C ~ 35 ° C (dưới giếng than) hoặc -15 ° C ~ 40 ° C (nhà máy)
Động cơ phòng nổ YB2 - YB3
Động cơ phòng nổ YB2 – YB3

Thông số kỹ thuật động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP tốc độ 2poles (2800 – 3000 vòng/ phút)

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles chân đế
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles chân đế
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles mặt bích
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles mặt bích
  • Motor phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2 Poles, Framsize (Mã): 80M2
  • Dòng điện định mức: 2.55 Ampe.
  • Tổng dài: 330mm, Tổng cao 320mm, Trục cốt: 19mm
  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Tâm lỗ đế dọc trục = 100mm

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP tốc độ 4poles (1400 – 1500 vòng/ phút)

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles mặt bích
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 2Poles mặt bích

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 4Poles mặt bích

  • Motor phòng nổ 1.1KW 1.5HP 4Poles, Framsize (Mã): 90S
  • Dòng điện định mức: 2.9 Ampe.
  • Tổng dài: 360mm, Tổng cao 350mm, Trục cốt: 24mm
  • Đường kính vành định vị: 130mm
  • Tâm lỗ đế dọc trục = 100mm

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP tốc độ 6poles (900 – 1000 vòng/ phút)

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 6Poles chân đế

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 6Poles mặt bích

  • Motor phòng nổ 1.1KW 1.5HP 4Poles, Framsize (Mã): 90L
  • Tổng dài: 385 mm
  • Tổng cao 270 mm
  • Trục cốt: 24 mm
  • Đường kính vành định vị: 200 mm
  • Tâm lỗ đế dọc trục: 125 mm

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP tốc độ 8poles (700 – 750 vòng/ phút)

Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 8Poles chân đế
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 8Poles chân đế
  • Motor phòng nổ 1.1KW – 1.5HP 4Poles, Framsize (Mã): 100L
  • Tổng dài: 440 mm
  • Tổng cao 285 mm
  • Trục cốt: 28 mm
  • Đường kính vành định vị: 250 mm
  • Tâm lỗ đế dọc trục: 140mm
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 8Poles mặt bích
Động cơ phòng nổ 1.1KW 1.5HP 8Poles mặt bích

Các mẫu động cơ phòng nổ và kiểu lắp đặt khác

Động cơ phòng nổ chân đế B3 và mặt bích B35

Động cơ điện phòng nổ
Động cơ điện phòng nổ

Động cơ phòng nổ gắn với hộp số giảm tốc trục vít và hộp giảm tốc NMRV

Động cơ phòng nổ gắn hộp giảm tốc NMRV
Động cơ phòng nổ gắn hộp giảm tốc NMRV

Động cơ phòng nổ gắn với hộp giảm tốc tải nặng R F K

Vai-tro-cua-motor-phong-chong-chay-no-trong-doi-song-hien-nay.jpg

Ứng dụng của động cơ phòng nổ trong các lĩnh vực cơ khí

Phòng nổ được ứng dụng khá phổ biến trong đời sống hàng ngày, trong rất nhiều các lĩnh vực khác nhau, với những ưu điểm hơn so với các động cơ khác:

  • Chịu được môi trường nhiệt độ 50-70 độ
  • Được thiết kế vỏ gang, bền chắc, chống các chất ăn mòn như axit, nước mặn, hóa chất,…
  • Lá tỏa nhiệt so với các động cơ khác lúc nào cũng lớn hơn rất nhiều, nhằm tỏa nhiệt tốt, mát động cơ khi chạy trong nhiệt độ cao
  • Nắp hộp cực cao và dày hơn các động cơ bình thường, mục đích khi dùng trong môi trường có những tia xẹt lửa, hộp cực có thể bảo vệ được nguồn điện bên trong

Như vậy, nhờ những tính năng trên, động cơ phòng nổ được sử dụng trong những môi trường:

  • Được dùng trong các lò than, lò mỏ, các hầm khai thác than đá, dầu mỏ, …
  • Được dùng trong các xưởng sản xuất cơ khí máy móc dễ cháy nổ, hay tiếp xúc với lửa
  • Trong các nhà máy sản xuất hóa chất, chất gây cháy nổ, các kho đạn dược, ….

Tham khảo thêm về 1 số công suất của phòng nổ :

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 0.75KW 1HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 1.1KW 1.5HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 1.5KW 2HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 2.2KW 3HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 3KW 4HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 3.7KW 5HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 4KW 5.5HP

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ 5.5KW 7.5HP

Liên hệ ngay THÀNH THÁI MOTOR để được hỗ trợ tư vấn và báo giá về máy bơm nước, motor 1 pha, motor 3 pha, hộp số giảm tốc trục vít bánh vít, giảm tốc 1 pha, giảm tốc 3 pha, biến tần tốt nhất và chất lượng hàng đầu nhé!

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐỘNG CƠ THÀNH THÁI

 

Địa chỉ: 81 Đường số 22, KCN Tân Bình, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh

Hotline: 0909.064.529 – 0967.534.629

Thông số kỹ thuật

Động cơ phòng nổ 1.1kW (1.5HP)

• Thương hiệu: JUMAR
• Thời gian bảo hành: Đến 24 tháng
• Loại sản phẩm: Motor phòng nổ / Động cơ phòng nổ
• Công suất định mức: 1.1kW (1.5HP)
• Dải công suất: 0.18 KW – 315 KW

➤ 2 cực (2 poles)
• Đường kính trục: 19mm
• Then: 6
• Kích thước: 330mm * 165mm * 320mm
• Tốc độ vòng quay: 2.800 – 3.000 vòng/ phút

➤ 4 cực ( 4 poles)
• Đường kính trục: 24mm
• Then: 8
• Kích thước: 360mm * 180mm * 350mm
• Tốc độ vòng quay: 1.400 – 1.600 vòng/ phút

• Tần số: 50Hz
• Điện áp: 220/380V
• Vật liệu: Vỏ gang
• Kiểu lắp đặt: Chân đế (B3), Mặt bích (B35, B5)
• Nơi sản xuất: Công nghệ Đức sản xuất lắp ráp tại Trung Quốc
• Môi trường làm việc: Đến 50 độ C
• Tiêu chuẩn: IEC IE1, IE2

Sản phẩm mới